| TT | Chương trình
| Điều khoản |
| A | Đào tạo | |
| 1 | Đào tạo nhận thức 04 buổi về ISO 18001 | |
| 2 | Đào tạo đánh giá viên nội bộ về ISO 18001, Nếu đơn vị đã có chứng nhận ISO 9001 thì có thể bỏ phần này | |
| B | Tư vấn | |
| 1 | Chính sách OHSAS | |
| 2 | Mục tiêu OHSAS | |
| 3 | Chương trình quản lý OHSAS | |
| 4 | Sổ tay OHSAS | |
| 5 | Cung cấp và đảm bảo các nguồn lực (tích hợp vào ISO 9001: 2008) | |
| 6 | Trách nhiệm - Quyền hạn (tích hợp vào ISO 9001: 2008) | |
| 7 | Quy trình nhận dạng mối nguy và đánh giá rủi ro | |
| 8 | Quy trình kiểm soát tài liệu (tích hợp vào ISO 9001: 2008) | |
| 9 | Quy trình kiểm soát hồ sơ (tích hợp vào ISO 9001: 2008) | |
| 10 | Quy trình đánh giá nội bộ và đánh giá sự tuân thủ | |
| 11 | Quy trình kiểm soát sự không phù hợp (tích hợp vào ISO 9001: 2008) | |
| 12 | Quy trình kiểm soát hành động khắc phụ - phòng ngừa( 8.5.2 ISO 9001: 2008) | |
| 13 | Quy trình quản lý thiết bị sản xuất và thiết bị đo lường (7.6 ISO 9001: 2008) | |
| 14 | Quy trình tuyển dụng - huấn luyện và sử dụng | |
| 15 | Quy trình đào tạo ( 6.2.2 ISO 9001: 2008) | |
| 16 | Quy trình xác định luật định và các yêu cầu khác | |
| 17 | Quy trình giám sát đo lường | |
| 18 | Quy trình phòng ngừa sự cố, xử lý và đáp ứng tình huống khẩn cấp | |
| 19 | Quy trình trao đổi thông tin ( 5.5.3 ISO 9001; ISO 14001) | |
| 20 | Quy trình quản lý hóa chất trong công ty | |
| 21 | Quy trình kiểm soát trang thiết bị bảo hộ lao động | |
| 22 | Quy trình xử lý chảy tràn và rò rỉ | |
| 23 | Quy định chính sách về y tế | |
| 24 | Quy định công tác xếp dỡ bằng tay | |
| 25 | Nội quy an toàn vệ sinh thực phẩm ( nhà ăn, căn tin và các nhà cung ứng TP ) | |
| 26 | Nội quy kiểm soát an toàn điện | |
| 27 | Nội quy kiểm soát nhà thầu ( xây dựng, bảo dưỡng, và thầu dịch vụ ...) | |
| 28 | Nội quy và hướng dẫn sử dụng xe nâng hạ, cần cẩu và thang máy. | |
| 29 | Nội quy sử dụng lò hơi và hệ thống khí nén. | |
| 30 | Quy trình xem xét của lãnh đạo ( 5.6 ISO 9001; ISO 14001) | |
| 31 | Tư vấn viên và Ban ISO thực hiện đánh giá nội bộ | |
| 32 | Thực hiện hành động khắc phục và vận hạnh tạm thời 3 tháng | |
| 33 | Thực hiện hành động khắc phục và họp xem xét của lãnh đạo | |
| 34 | Mời tổ chức chứng nhận Quốc tế đến đánh giá | |
| 35 | Thực hiện hành động khắc phục sau đánh giá & thanh lý hợp đồng tư vấn | |